Ống nhựa CPVC – Sự lựa chọn thông minh cho ống nóng lạnh

1. Giới thiệu về CPVC
CPVC – Chlorinated Polyvinyl Chloride là polymer được BFGoodrich phát triển từ năm 1958 trên cơ sở phản ứng Clo hóa PVC, nâng hàm lượng Clo từ 56,7 % (trong PVC) lên đến 67 – 73 % (trong CPVC). Do đó, cải thiện đáng kể khả năng chịu nhiệt, kháng cháy và độ bền cơ học của CPVC đối với môi trường, đặc biệt là các tác nhân ăn mòn.
Ống nhựa CPVC của Ý Chí Việt được sản xuất từ hợp chất CPVC nhập từ tập đoàn Lubrizol Hoa Kỳ (hiện đang cung cấp trên 60 % CPVC toàn cầu).

Tiêu chuẩn chung của FlowGuard Gold:
– Nguyên liệu sử dụng đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1784 cấp độ 24448.
– Ống và phụ kiện FlowGuard của Ý Chí Việt được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO15877:2009.

Đặc tính của FlowGuard Gold:
Với những ưu điểm vượt trội, ống FlowGuard được dùng thay thế cho hệ thống ống dẫn bằng kim loại và các loại ống nhựa khác trong lĩnh vực cung cấp nước sạch, đặc biệt là nước nóng – lạnh với nhiệt độ làm việc từ 5 độ C lên đến hơn 93 độ C.

Khả năng của FlowGuard Gold:
– Ống CPVC FlowGuard nhẹ hơn rất nhiều so với ống kim loại, dai và cứng do có độ bền kéo đứt và độ bền va đập cao, ít bị giãn nở do nhiệt.
– Ống CPVC FlowGuard không bị oxy hóa, không bị mài mòn bởi các ion trong nước (đặc biệt là Clo) nên bề mặt trong và ngoài ống luôn nhẵn, không bong tróc, đóng cặn hay rạn nứt, không tạo điều kiện cho các vi sinh vật tồn tại và phát triển.
– Trong ống CPVC FlowGuard không có mặt các phụ gia độc hại như chì, các chất hóa dẻo, …
– Ống CPVC FlowGuard có độ dẫn nhiệt thấp hơn các ống nhựa thông thường.
– Ống CPVC FlowGuard rất bền với hóa chất như các axit, bazơ mạnh, thậm chí các halogen và chất oxy hóa mạnh.
– Khả năng kháng cháy cao với LOI (Limiting Oxygen Index) = 60.

Ứng dụng của FlowGuard Gold:
– Là ống chuyên dụng trong hệ thống cung cấp nước nóng – lạnh dân dụng, công nghiệp và nông nghiệp (dùng để dẫn dầu, gas, chất lỏng ăn mòn cao, dung dịch dinh dưỡng, thực phẩm, dược phẩm, dẫn nước tưới tiêu).
– Làm đường ống dẫn nước sạch trong các công trình nhà ở, khu căn hộ cao cấp, khu resort, tòa nhà cao tầng, trường học, bệnh viện, …
– Làm đường ống dẫn nước nóng trong công trình sử dụng năng lượng mặt trời.

Ưu điểm khi sử dụng FlowGuard Gold:
– Cần ít giá đỡ hơn so với các loại ống khác mà vẫn đảm bảo toàn bộ hệ thống ống không bị “võng”, gây ảnh hưởng đến dòng chảy và làm mất mỹ quan công trình.
– Rất thích hợp cho đường ống cao thẳng đứng trong các tòa nhà cao tầng.
– Thành ống chịu được áp lực dòng chảy cao nên có thể sử dụng ống nhỏ hơn so với ống nhựa khác trong cùng yêu cầu và áp lực.
– Độ bền ống đã được thử thách trên 50 năm, chịu nhiệt tốt, chịu được áp suất cao, chịu lực tác động cao do va đập, độ dẻo cao nên không bị đứt gãy khi có chấn động kể cả ở các mối nối.
– Nước cấp luôn được đảm bảo tinh khiết, không bị suy giảm chất lượng.
– Phù hợp yêu cầu của ANSI/NSF Tiêu chuẩn 61.
– Không gây độc hại hoặc tạo mùi khó chịu trong nước.
– Không làm giảm áp lực dòng chảy từ đầu đến cuối nguồn.
– Giảm thiểu sự hao hụt nhiệt trên suốt hành trình, tiết kiệm nhiệt lượng, tiết kiệm chi phí.
– Không gây phiền toái và các tai nạn đến tường, công trình do nước ngưng tụ bên ngoài ống gây nên.
– Ống CPVC FlowGuard không dẫn lửa, ít tạo khói khi bị cháy, an toàn khi sử dụng và vẫn bảo vệ được khí hay dung dịch bên trong đường ống an toàn.
– Lắp đặt đơn giản, dễ dàng, nhanh chóng với dung dịch keo dán chuyên dụng và dụng cụ gọn nhẹ, không cần máy hàn, không cần nguồn điện, tiết kiệm nhân công, rút ngắn thời gian thi công.
– Dễ dàng lắp đặt trong không gian nhỏ hẹp.
– Vận hành êm ái, giảm thiểu tiếng ồn vì không có chi tiết nhựa nhô lên ở vị trí mối nối.

Thông số kỹ thuật của FlowGuard Gold:

STT Tính chất Đơn vị Giá trị Tiêu chuẩn
1 Tỷ trọng g/cm^3 1,55 ASTM D 792
2 Độ bền kéo đứt psi 8400 ASTM D 638
3 Độ bền va đập ft.lbs./inch, notched 10 ASTM D 256A
4 Độ bền nén psi 9600 ASTM D 695
5 Modun đàn hồi ở 73 độ F psi 4,23×10^5 ASTM D 638
6 Ứng suất khai thác ở 73 độ F psi 2000 ASTM D 1598
7 Hệ số Poisson 0,35 – 0,38
8 Hệ số Hazen William C 150
9 Hệ số giãn nở in./in.độ C 0,8×10^-5 ASTM D 696
10 Độ dẫn nhiệt BTU/hr./ft.^2/độ F/in. 0,95 ASTM C 177
11 Chỉ số giới hạn Oxy LOI (%) 60 ASTM D 2863
12 Dẫn điện Không

Chủng loại sản phẩm của FlowGuard Gold:
– Đường kính ống: 12 – 160 mm (1/2″ – 6″).
– Bề dày thành ống theo tiêu chuẩn: ISO 15877:2009.
– Chiều dài ống: 4 m/cây hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Màu sắc: màu trắng kem.
– Phụ kiện: ống, khúc tránh (vượt, ống cong), nắp khóa (chụp, bịt), ống lót (bushing), mặt bích, van bi, rắc co (nhông), măng sông (nối), RT (nối răng trong), RT đồng, RN (nối răng ngoài), RN đồng, giảm (nối giảm), co (co 90o), co RT đồng, co RN đồng, lơi (co 45o), tê, tê RT đồng, tê giảm (tê rút, tê thu), keo dán

2. Ưu điểm của nhựa CPVC so với PPR
Liên kết

3. Hướng dẫn thi công
Liên kết

Advertisements